hiệu suất

  1. d. 1 Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định. Tăng hiệu suất công tác. 2 Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng máy hay hệ thống nhận được. Nhà máy nhiệt điện hiệu suất 50%.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiệu suất"

hiệu suất
Nhà máy này đạt hiệu suất cao nhờ công nghệ mới.